cá thờn bơn

cá thờn bơn

Ngư dân vừa đánh bắt được một mẻ cá thờn bơn rất lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài biển thuộc bộ thân bẹt (Pleuronectiformes): " thờn bơn" tên gọi chung cho một số loài thân hình dẹp, mắt thường nằm về một bên của cơ thể, sốngđáy biển.
    • hình dáng đặc trưng, thường được dùng làm thực phẩm: Loài này thịt ngon, thường được đánh bắt để tiêu thụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngư dân vừa đánh bắt được một mẻ thờn bơn rất lớn.
    • thờn bơn nướng muối ớt một món ăn đặc sản của vùng biển này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mặt như thờn bơn": Thành ngữ dùng để chế giễu người khuôn mặt dẹt hoặc miệng méo.
    • Anh ta bị xe, mặt như thờn bơn mấy tháng trời.
  • "Giống như thờn bơn": Cách nói so sánh để chỉ sự dẹt, bằng phẳng của một vật đó.
    • Cái bánh xèo anh làm giống như thờn bơn, trông rất lạ mắt.
Biến thể từ gần giống
  • bơn: Tên gọi khác, ngắn hơn, của cùng một loài .
    • miền Trung, người ta thường gọi là bơn hơn thờn bơn.
  • thân bẹt: Tên gọi theo đặc điểm hình thái học, chỉ chung nhóm hình dạng tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • bơn: Từ đồng nghĩa trực tiếp, cùng chỉ một loài.
  • lưỡi trâu: Một tên gọi dân dã khácmột số địa phương, dựa trên hình dạng cơ thể.
Thành ngữ liên quan
  • "Thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm": Thành ngữ phê phán thói đời chỉ nhìn thấy khuyết điểm của người khác không thấy khuyết điểm của chính mình.
    • Anh ta toàn chê người khác nói ngọng, đúng thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm.